www.chicuctdcbinhthuan.gov.vn
Trang chủGiới thiệuLiên hệ
Tiêu chuẩn quốc gia về phân bón và thuốc BVTV PDF In
Ngày 06 Tháng 07 Năm 2011

Quý tổ chức, cá nhân có nhu cầu tra cứu, tìm hiểu nội dung toàn văn tiêu chuẩn, vui lòng liên hệ:

 

Phòng Quản lý Tiêu chuẩn Chất lượng

Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Bình Thuận

04 Nguyễn Hội – Tp. Phan Thiết – Bình Thuận

ĐT: 0623. 828513

 

Số hiệu

Tên tiêu chuẩn

Số trang

TCVN 1078:1999

Phân lân canxi magie (phân lân nung chảy)

11

TCVN 2619:1994

Ure nông nghiệp. Yêu cầu kỹ thuật

6

TCVN 2620:1994

Ure nông nghiệp. Phương pháp thử

17

TCVN 2739:1986

Thuốc trừ dịch hại. Phương pháp xác định độ axit và độ kiềm

9

TCVN 2741:1986

Thuốc trừ sâu. Basudin 10% dạng hạt

9

TCVN 2742:1986

Thuốc trừ sâu và tuyến trùng. Furadan 3% dạng hạt

7

TCVN 2743:1978

Thuốc trừ dịch hại. Xác định phần còn lại trên sàng

6

TCVN 2744:1986

Thuốc trừ dịch hại. Phương pháp xác định hàm lượng nước

6

TCVN 3711:1982

Thuốc trừ dịch hại. Diazinon 50% dạng nhũ dầu

10

TCVN 3712:1982

Thuốc trừ dịch hại. MD 60% dạng nhũ dầu

9

TCVN 3714:1982

Thuốc trừ dịch hại. DDVP 50% dạng nhũ dầu

7

TCVN 4440:2004

Supe phosphat đơn

12

TCVN 4542:1988

Thuốc trừ sâu. Bassa 50% dạng nhũ dầu

9

TCVN 4543:1988

Thuốc trừ nấm bệnh. Kitazin 10% dạng hạt

10

TCVN 4718:1989

Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong thóc gạo và đậu tương. Phương pháp xác định dư lượng gama-BHC

9

TCVN 4719:1989

Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong thóc gạo và đậu tương. Phương pháp xác định dư lượng Methylparathion

10

TCVN 4729:1989

Thuốc bảo vệ thực vật. Danh mục chỉ tiêu chất lượng

6

TCVN 4852-1989

Phân khoáng. Phương pháp xác định độ bền tĩnh của các hạt

8

TCVN 4853-89

Phân khoáng. Phương pháp xác định thành phần cỡ hạt

3

TCVN 5139:2008

Phương pháp khuyến cáo lấy mẫu để xác định dư lượng thuốc bảo vệ thực vật phù hợp với các giới hạn dư lượng tối đa (MRL)

26

TCVN 5141:2008

Hướng dẫn thực hành phòng thử nghiệm tốt khi phân tích dư lượng thuốc bảo vệ thực vật

54

TCVN 5142:2008

Phân tích dư lượng thuốc bảo vệ thực vật. Các phương pháp khuyến cáo

40

TCVN 5624-1:2009

Danh mục giới hạn dư lượng tối đa thuốc bảo vệ thực vật và giới hạn dư lượng tối đa thuốc bảo vệ thực vật ngoại lai. Phần 1: Theo hoạt chất thuốc bảo vệ thực vật

111

TCVN 5624-2:2009

Danh mục giới hạn dư lượng tối đa thuốc bảo vệ thực vật và giới hạn dư lượng tối đa thuốc bảo vệ thực vật ngoại lai. Phần 2: Theo nhóm sản phẩm

119

TCVN 5815:2001

Phân hỗn hợp NPK. Phương pháp thử

24

TCVN 6166:2002

Phân bón vi sinh vật cố định nitơ

16

TCVN 6167:1996

Phân bón vi sinh vật phân giải hợp chất photpho khó tan

13

TCVN 6168:2002

Chế phẩm vi sinh vật phân giải xenlulo

13

TCVN 6169:1996

Phân bón vi sinh. Thuật ngữ

9

TCVN 7159:2002

Phân bón và chất cải tạo đất. Phân loại

12

TCVN 7185:2002

Phân hữu cơ vi sinh vật

10

TCVN 7288:2003

Phân bón. Ghi nhãn. Cách trình bày và công bố

8

TCVN 7304-1:2003

Chế phẩm sinh học. Phần 1: Vi sinh vật xử lý hầm cầu vệ sinh. Chế phẩm dạng bột

7

TCVN 7304-2:2003

Chế phẩm sinh học. Phần 2: Vi sinh vật xử lý hầm cầu vệ sinh. Chế phẩm dạng lỏng

7

TCVN 8050:2009

Nguyên liệu và thành phẩm thuốc bảo vệ thực vật. Phương pháp thử tính chất hóa lý.

26

TCVN 8143:2009

Thuốc bảo vệ thực vật. Xác định hàm lượng hoạt chất cypermethrin

14

TCVN 8144:2009

Thuốc bảo vệ thực vật. Xác định hàm lượng hoạt chất pretilachlor

8

TCVN 8145:2009

Thuốc bảo vệ thực vật. Xác định hàm lượng hoạt chất chlorothalonil

13

TCVN 8170-1:2009

Thực phẩm chứa chất béo. Xác định thuốc bảo vệ thực vật và polyclobiphenyl (PCB). Phần 1: Yêu cầu chung

21

TCVN 8170-2:2009

Thực phẩm chứa chất béo. Xác định thuốc bảo vệ thực vật và polyclobiphenyl (PCB). Phần 2: Chiết chất béo, thuốc bảo vệ thực vật, PCB và xác định hàm lượng chất béo

16

TCVN 8170-3:2009

Thực phẩm chứa chất béo. Xác định thuốc bảo vệ thực vật và polyclobiphenyl (PCB). Phần 3: Các phương pháp làm sạch

29

TCVN 8170-4:2009

Thực phẩm chứa chất béo. Xác định thuốc bảo vệ thực vật và polyclobiphenyl (PCB). Phần 4: Phương pháp xác định, phép thử khẳng định và các quy trình khác

20

TCVN 8380:2010

Thuốc bảo vệ thực vật chứa hoạt chất cartap hydrochloride. Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử

14

TCVN 8381:2010

Thuốc bảo vệ thực vật chứa hoạt chất hexaconazole. Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử

16

TCVN 8382:2010

Thuốc bảo vệ thực vật chứa hoạt chất dimethoate. Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử

18

TCVN 8383:2010

Thuốc bảo vệ thực vật chứa hoạt chất azadirachtin. Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử

16

TCVN 8384:2010

Thuốc bảo vệ thực vật chứa hoạt chất metominostrobin. Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử

15

TCVN 8385:2010

Thuốc bảo vệ thực vật chứa hoạt chất propisochlor. Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử

16

TCVN 8386:2010

Thuốc bảo vệ thực vật chứa hoạt chất flusilazole. Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử

16

TCVN 8387:2010

Thuốc bảo vệ thực vật chứa hoạt chất isoxaflutole. Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử

13

TCVN 8388:2010

Thuốc bảo vệ thực vật chứa hoạt chất methomyl. Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử

16

TCVN 8557:2010

Phân bón. Phương pháp xác định nitơ tổng số.

11

TCVN 8558:2010

Phân bón. Phương pháp xác định clorua hòa tan trong nước

8

TCVN 8559:2010

Phân bón. Phương pháp xác định phốt pho hữu hiệu

13

TCVN 8560:2010

Phân bón. Phương pháp xác định kali hữu hiệu

9

TCVN 8561:2010

Phân bón. Phương pháp xác định axit humic và axit fulvic

13

TCVN 8562:2010

Phân bón. Phương pháp xác định kali tổng số

10

TCVN 8563:2010

Phân bón. Phương pháp xác định phốt pho tổng số

13

TCVN 8564:2010

Phân bón vi sinh vật. Phương pháp xác định hoạt tính cố định nitơ của vi khuẩn nốt sần cây họ đậu

9

TCVN 8565:2010

Phân bón vi sinh vật. Phương pháp xác định hoạt tính phân giải phốt phát của vi sinh vật

9

TCVN 8566:2010

Phân bón vi sinh vật. Phương pháp đánh giá hoạt tính đối kháng nấm gây bệnh vùng rễ cây trồng cạn

14

 

 

1029

 
 

Thông báo

Cung cấp thông tin doanh nghiệp về hoạt động xuất khẩu

Kính gửi: Quý doanh nghiệp.

Thực hiện Chương trình hành động triển khai Đề án thực thi Hiệp định hàng rào kỹ thuật trong thương mại giai đoạn 2011-2015 trên địa bàn tỉnh Bình Thuận theo Quyết định 491/QĐ-UBND ngày 08/3/2012 của UBND tỉnh, hàng năm, để triển khai công tác thông báo và hỏi đáp về hàng rào kỹ thuật trong thương mại đến doanh nghiệp được thiết thực, hiệu quả, Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng tiến hành thu thập thông tin về hoạt động của doanh nghiệp xuất khẩu trên địa bàn tỉnh có liên quan đến hàng rào kỹ thuật trong thương mại (TBT) thông qua hình thức gửi Phiếu khảo sát.
Xem tiếp...
 

Chuyên đề

Công tác quản lý đo lường, chất lượng trong KD xăng dầu giai đoạn 2011-2013
Mạng lưới kinh doanh xăng dầu trên địa bàn hiện có 232 điểm kinh doanh xăng dầu đang hoạt động, (trong đó có 117 điểm kinh doanh xăng dầu trực thuộc 19 tổng đại lý, đại lý), với tổng số cột đo xăng dầu được đưa vào sử dụng là 958 cột đo (gồm: 461 cột đo xăng RON 92, 70 cột đo xăng RON 95, 153 cột đo dầu DO 0.05%S, 249 cột đo dầu DO 0.25%S và 25 cột đo dầu hỏa), các nhãn hiệu cột đo đều thuộc danh mục phương tiện đo được Tổng cục TC-ĐL-CL phê duyệt mẫu.  
Xem tiếp...
 

Liên kết site